Thông tin chi tiết về phương trình
Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng NaOH + C6H5COOC6H5
- Chất xúc tác: không có
- Nhiệt độ: thường
- Áp suất: thường
- Điều kiện khác: không có
Quá trình phản ứng NaOH + C6H5COOC6H5
Quá trình: cho C6H5COOC6H5 tác dụng với NaOH.
Lưu ý: không có
Hiện tượng xảy ra sau phản ứng NaOH + C6H5COOC6H5
Hiện tượng: đang cập nhật...
Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng
Thông tin về NaOH (natri hidroxit)
- Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
- Màu sắc: Tinh thể màu trắng
- Trạng thái: chất rắn
Natri hidroxit là chất rắn màu trắng, không mùi còn được gọi với cái tên thương mại là xút ăn da. Nó được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp, một số ứng dụng của natri hydroxit bao gồm như sản xuất xà phòng và nhiều loại chất tẩy rửa; dùng trong Dược phẩm và thuốc; chế biến quặng nhôm; x...
Thông tin về C6H5COOC6H5 (Phenyl benzoat)
- Nguyên tử khối: 198.2173
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật
Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng
Thông tin về C6H5OH (Phenol)
- Nguyên tử khối: 94.1112
- Màu sắc: màu trắng
- Trạng thái: tinh thể rắn
Phenol được dùng trong nhiều lĩnh vực khác nhau: Công nghiệp chất dẻo: phenol là nguyên liệu để điều chế nhựa phenol formaldehyde. Công nghiệp tơ hóa học: Từ phenol tổng hợp ra tơ polyamide. Nông dược: Từ phenol điều chế được chất diệt cỏ dại và kích thích tố thực vật 2,4 - D (là muối natri của...
Thông tin về C6H5COONa (Natri benzoat)
- Nguyên tử khối: 144.1032
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật